năm năm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Hằng năm, mỗi năm: "năm năm" một từ cổ, dùng để chỉ sự việc xảy ra đều đặn, lặp đi lặp lại vào mỗi năm.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Năm năm cứ đến ngày mồng 2 tháng Chín, nhân dân ta ăn mừng lễ Quốc khánh. (Hằng năm cứ đến ngày mồng 2 tháng Chín, nhân dân ta ăn mừng lễ Quốc khánh.)
    • Lễ hội làng năm năm lại được tổ chức rất long trọng. (Lễ hội làng hằng năm lại được tổ chức rất long trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "năm năm" thường xuất hiện trong văn chương, ca dao hoặc lối nói trang trọng, cổ điển để chỉ tính chất lặp lại hằng năm của một sự kiện.
    • Tục lệ ấy năm năm vẫn giữ nguyên. (Tục lệ ấy hằng năm vẫn giữ nguyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Hằng năm (phó từ): hàng năm, mỗi năm. Đây từ đồng nghĩa được dùng phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại.
  • Mỗi năm (phó từ): mỗi năm.
  • Hàng năm (phó từ): hàng năm (cách viết thông dụng khác của "hằng năm").
Lưu ý về từ đồng âm
  • "năm năm" (phó từ, nghĩa "hằng năm") cần được phân biệt với cụm từ "năm năm" chỉ một khoảng thời gian năm năm ( dụ: ). Trong cụm từ chỉ khoảng thời gian, "năm" danh từ được lặp lại theo lối nói. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.
  1. ph. Hằng năm: Năm năm cứ đến ngày mồng 2 tháng Chín nhân dân ta ăn mừng lễ Quốc khánh.